Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÁCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sách
Cây tre (竹) có cái gai (朿) nhọn, người xưa dùng làm roi giục ngựa theo kế đã bàn → SÁCH: kế sách.
⿱竹朿cấu tạo tham khảo (IDS)政 CHÍNH chính trị · 策 SÁCH kế hoạch
方 PHƯƠNG phương hướng · 策 SÁCH kế hoạch
策 SÁCH kế sách
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn