kế sách, chính sách策
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
策SÁCHkế sáchđọc さく
nghĩa đenkế→ kế sách, chính sách
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.