Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỘT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đột
Từ cái hang (穴) tối om, một con gấu to lớn (大) bất ngờ lao vọt ra, đâm sầm vào bụi rậm → ĐỘT: bất ngờ; đâm.
Gợi âm: ĐỘT: đ → タ行 (トツ)
⿱穴犬cấu tạo tham khảo (IDS)煙 YÊN khói · 突 ĐỘT ống nhô lên, chỗ thông
突 ĐỘT đâm · 込 đông đúc
突 ĐỘT đâm · 当 ĐƯƠNG trúng
突 ĐỘT đâm · 当 ĐƯƠNG trúng
突 ĐỘT đâm · 破 PHÁ rách
突 ĐỘT đâm · 如 NHƯ như là
突 ĐỘT đâm · 突 ĐỘT đâm
突 ĐỘT đâm
突 ĐỘT đâm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn