Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHOA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khoa
Sau mùa gặt, ông đong cây lúa (禾) bằng cái đấu (斗), hạt chắc một bao, hạt lép một bao, loại nào ra loại ấy → KHOA: ngành, loại; như 'khoa học'.
Gợi âm: KHOA: kh → k, vần -oa → -a (カ)
⿰禾斗cấu tạo tham khảo (IDS)外 NGOẠI ngoài · 科 KHOA khoa
内 NỘI trong (bên trong) · 科 KHOA khoa
歯 XỈ răng · 科 KHOA khoa
耳 NHĨ tai · 鼻 TỊ mũi · 科 KHOA khoa
産 SẢN sinh đẻ (sản xuất) · 婦 PHỤ phụ nữ · 人 NHÂN người · 科 KHOA khoa
整 CHỈNH sửa cho ngay · 形 HÌNH hình dáng · 外 NGOẠI ngoài · 科 KHOA khoa
科 KHOA môn, khoa · 学 HỌC học
科 KHOA khoa, môn · 学 HỌC học · 技 KỸ kỹ năng · 術 THUẬT thuật
教 GIÁO dạy · 科 KHOA môn (khoa) · 書 THƯ sách (viết)
Soumatome #93
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 6, 12
Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 47
Kanji bài 47Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn