Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỄ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lễ
Lần đầu ra mắt nhà vợ, anh chàng cúi chào cong như cái lưỡi câu (乚), lùi lại đụng bàn thờ (礻), đổ cả đĩa chuối → LỄ: chào hỏi, như 'thất lễ'.
Gợi âm: LỄ: l → ラ行, vần -ê → -ei (レイ)
⿰礻乚cấu tạo tham khảo (IDS)失 THẤT mất · 礼 LỄ lễ
礼 LỄ lễ · 儀 NGHI phép tắc, nghi thức
礼 LỄ lễ, phép lịch sự
礼 LỄ chào hỏi
Soumatome #226
Tuần 5 · Ngày 1 · trang 76, 77
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 4, 9
Mở Unit 3Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 49
Kanji bài 49Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn