Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỰC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trực
Mười (十) con mắt (目) dõi theo sợi dây dọi, chân cột kê sát góc gập (𠃊) của nền: cột dựng thẳng tắp → TRỰC: thẳng.
Gợi âm: TRỰC: đuôi -c → ク (チョク)
⿱十⿴且一cấu tạo tham khảo (IDS)垂 THÙY rủ xuống · 直 TRỰC thẳng
素 TỐ nguyên tố · 直 TRỰC thẳng
卒 TỐT tốt nghiệp · 直 TRỰC thẳng
率 SUẤT tỷ lệ · 直 TRỰC thẳng
仲 TRỌNG quan hệ · 直 TRỰC sửa cho ngay
見 KIẾN nhìn · 直 TRỰC thẳng
直 TRỰC thẳng · 通 THÔNG thông qua
直 TRỰC thẳng · 流 LƯU dòng chảy
直 TRỰC thẳng · 角 GIÁC góc
直 TRỰC thẳng · 径 KÍNH đường kính
直 TRỰC thẳng · 面 DIỆN mặt
直 TRỰC thẳng · 感 CẢM cảm xúc
直 TRỰC thẳng, ngay
直 TRỰC thẳng
直 TRỰC thẳng, ngay
Soumatome #247
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 3, 12
Mở Unit 2Mở Unit 3Mở Unit 12文法Buddy
Bài 3, 5, 12, 13, 14
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn