Đang mở trang…
Đang mở trang…
YÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Yên
Lửa (火) cháy trong lò đất (垔), làn xám bốc lên theo ống, bay mù cả mái bếp → YÊN: khói.
Gợi âm: YÊN: không phụ âm đầu → ア行, đuôi -n → エン
⿰火垔cấu tạo tham khảo (IDS)煙 YÊN khói · 突 ĐỘT ống nhô lên, chỗ thông
煙 YÊN khói
煙 YÊN khói
煙 YÊN khói
Soumatome #67
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 9
Mở Unit 1Mở Unit 9文法Buddy
Bài 6, 11
Mở bài 6Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn