Đang mở trang…
Đang mở trang…
DIỄN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Diễn
Năm tuổi Dần (寅), gánh hát dựng sân khấu bên nước (氵), kể tích hổ xuống núi → DIỄN: biểu diễn.
⿰氵寅cấu tạo tham khảo (IDS)演 DIỄN diễn · 奏 TẤU tấu nhạc
演 DIỄN diễn · 技 KĨ kỹ năng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn