Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tế
Lũ trên sông Hibari rút, nước (氵) lặng ngang đều (斉) như mặt gương; xe hàng cứu trợ qua cầu, chuyện của cả làng đã ổn → TẾ: giải quyết, 'cứu tế'.
Gợi âm: TẾ: t → サ行, vần -ê → -ai (サイ)
⿰氵斉cấu tạo tham khảo (IDS)救 CỨU cứu giúp · 済 TẾ giải quyết
返 PHẢN trả lại · 済 TẾ giải quyết
済 TẾ giải quyết
Soumatome #307
Tuần 6 · Ngày 4 · trang 98, 99
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 7, 9
Mở bài 7Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn