Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOÀNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoành
Cây (木) lá màu vàng ngã nằm ngang qua đường, chắn lối → HOÀNH: ngang.
⿰木黄cấu tạo tham khảo (IDS)横 HOÀNH ngang · 断 ĐOẠN cắt (cắt đứt)
横 HOÀNH ngang · 顔 NHAN mặt
横 HOÀNH ngang · 浜 TÂN bờ biển
横 HOÀNH ngang · 断 ĐOẠN cắt (qua) · 歩 BỘ đi bộ · 道 ĐẠO đường
横 HOÀNH ngang
Soumatome #9
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6 · 単語 bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Bài 26
Kanji bài 26Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn