Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tra
Quan về làng, đứng trên bệ đá (且) dưới gốc cây (木) đa, gọi từng nhà ra hỏi chuyện → TRA: xét hỏi, điều tra.
Gợi âm: TRA: không âm cuối, vần -a → -a (サ)
⿱木且cấu tạo tham khảo (IDS)調 ĐIỀU xét hỏi · 査 TRA tra xét
検 KIỂM xét · 査 TRA tra xét
Soumatome #235
Tuần 5 · Ngày 2 · trang 78, 79
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 9
Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 2, 13
Mở bài 2Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn