Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khô
Cây (木) cũ xưa (古) lâu năm, lá rụng hết, cành giòn queo → KHÔ: héo.
Gợi âm: 古 đọc コ, nên 枯 cũng là コ
⿰木古cấu tạo tham khảo (IDS)枯 KHÔ khô héo
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn