héo úa, khô héo枯れる
Còn nghĩa: (cây cỏ) khô héo, chết khô
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
枯KHÔkhô héođọc か
nghĩa đenkhô héo→ (cây cỏ) khô héo, chết khô
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.