Đang mở trang…
Đang mở trang…
KÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kính
Học trò cẩn trọng (苟) từng lời, thầy chỉ cần giơ cây roi (攵) lên là cả lớp cúi đầu lễ phép → KÍNH: kính trọng.
Gợi âm: KÍNH: k → カ行, -inh → -ei (ケイ)
⿰苟攵cấu tạo tham khảo (IDS)尊 TÔN tôn kính · 敬 KÍNH kính trọng
敬 KÍNH kính (kính trọng) · 具 CỤ bày đủ
敬 KÍNH kính (kính trọng) · 意 Ý lòng, ý (ý nghĩ)
敬 KÍNH kính trọng
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn