Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tán
Chợ phiên sắp tan, người bán thịt (⺼) nhổ hai cọc (龷) lều, ông trưởng chợ phất cây roi (攵) ra hiệu, đám đông tản về muôn ngả → TÁN: tản ra, 'giải tán'.
Gợi âm: TÁN: t → サ行, đuôi -n → -n (サン)
⿰⿱龷⺼攵cấu tạo tham khảo (IDS)解 GIẢI giải quyết · 散 TÁN phân tán
拡 KHUẾCH mở rộng · 散 TÁN phân tán
分 PHÂN phân chia · 散 TÁN phân tán
散 TÁN phân tán
散 TÁN phân tán
Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 6, 9, 13
Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 38
Kanji bài 38Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn