Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỨU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cứu
Lũ về, ông lái đò chèo đi tìm kiếm (求) người mắc kẹt, chìa cây roi (攵) tre cho họ bám → CỨU, như 'cứu hộ'.
Gợi âm: 求 (tìm kiếm) đọc キュウ → 救 cũng キュウ
⿰求攵cấu tạo tham khảo (IDS)救 CỨU cứu (cứu giúp) · 急 CẤP gấp (vội vàng) · 車 XA xe
救 CỨU cứu giúp · 助 TRỢ giúp
救 CỨU cứu · 助 TRỢ giúp · 隊 ĐỘI đội
救 CỨU cứu giúp
Soumatome #102
Tuần 2 · Ngày 6 · trang 38, 39
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 8 · 単語 bài 3
Mở bài 3Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn