Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lự
Ông thợ săn suy nghĩ (思) mãi trước khi vào rừng có con hổ (虍), tính từng đường đi lối về → LỰ: lo nghĩ, cân nhắc.
Gợi âm: LỰ: l → ラ行, không âm cuối (リョ)
⿸虍思cấu tạo tham khảo (IDS)遠 VIỄN xa · 慮 LỰ nghĩ
考 KHẢO suy xét · 慮 LỰ nghĩ toan
配 PHỐI phân, chia · 慮 LỰ nghĩ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn