Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khang
Dưới mái hiên (广), em bé tay nắm đuôi (隶) chú chó chơi đùa, cả nhà bình yên → KHANG: yên, khỏe, như 'an khang'.
Gợi âm: KHANG: kh → カ行, đuôi -ng → trường âm (コウ)
⿸广隶cấu tạo tham khảo (IDS)健 KIỆN khỏe · 康 KHANG yên lành · 保 BẢO giữ, đảm bảo · 険 HIỂM rủi ro, hiểm nguy · 証 CHỨNG giấy chứng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn