Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đình
Từ mái hiên (广) bước dài (廴) ra, người gánh đòn gánh (壬) qua khoảng sân rộng → ĐÌNH: sân.
⿸广廷cấu tạo tham khảo (IDS)家 GIA nhà · 庭 ĐÌNH sân
庭 ĐÌNH sân
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 3, 4, 6
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Minna no Nihongo
Bài 47
Kanji bài 47Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn