Đang mở trang…
Đang mở trang…
KÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kí
Đi ngang mái nhà (宀) có chuyện lạ (奇), ai cũng ghé vào xem một chút → KÍ: ghé lại; gửi.
Gợi âm: 奇 đọc キ, nên 寄 cũng là キ
⿱宀奇cấu tạo tham khảo (IDS)寄 KÝ ghé, sát lại
寄 KÝ ghé, sát lại
Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn