Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỒN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tồn
Ngôi đình cổ suýt sụp, chỉ còn một cây cột nghiêng; đứa con (子) của làng lớn lên về dựng lại, giữ cho đình còn tới nay → TỒN: giữ cho còn, như 'bảo tồn'.
Gợi âm: TỒN: t → サ/ザ行, đuôi -n → -n (ソン, ゾン)
⿸③子cấu tạo tham khảo (IDS)生 SINH sống · 存 TỒN tồn tại
依 Y dựa vào · 存 TỒN tồn tại
共 CỘNG cùng nhau · 存 TỒN tồn tại
存 TỒN tồn tại · 続 TỤC tiếp tục
存 TỒN tồn tại
存 TỒN tồn tại
Soumatome #121
Tuần 3 · Ngày 1 · trang 44, 45
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 6, 12 · 単語 bài 6
Mở bài 6Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 49
Kanji bài 49Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn