biết (khiêm nhường ngữ)存じる
Còn nghĩa: biết (khiêm nhường ngữ của しります)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Đang mở trang…
Còn nghĩa: biết (khiêm nhường ngữ của しります)
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.