Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hôn
Mặt trời (日) vừa lặn, người phụ nữ (女) mặc áo cưới bước ra cổng, cả dòng họ (氏) nhà trai đã đứng chờ → HÔN: cưới, như 'kết hôn'.
Gợi âm: HÔN: đuôi -n → -n (コン)
⿰女昏cấu tạo tham khảo (IDS)離 LY rời · 婚 HÔN hôn nhân
既 KÍ đã · 婚 HÔN kết hôn
新 TÂN mới · 婚 HÔN kết hôn
未 VỊ chưa · 婚 HÔN kết hôn
結 KẾT kết, thắt · 婚 HÔN hôn nhân · 式 THỨC lễ, nghi thức
Soumatome #254
Tuần 5 · Ngày 4 · trang 82, 83
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 10
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn