Đang mở trang…
Đang mở trang…
NƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nương
Truyện cổ kể: người phụ nữ (女) nghèo ngày ngày cầu một đứa con tốt lành (良); năm sau bà sinh một bé gái mắt sáng như sao → NƯƠNG: con gái, 'cô nương'.
⿰女良cấu tạo tham khảo (IDS)娘 NƯƠNG con gái
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn