Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tại
Cậu khoe tài năng (才) trốn tìm: đứng yên trên đất (土) giữa sân, bảo mình không có ở đây → TẠI: ở, có mặt.
Gợi âm: TẠI: t → ザ行, vần -ai → -ai (ザイ)
⿸③土cấu tạo tham khảo (IDS)現 HIỆN hiện ra, bây giờ · 在 TẠI ở
存 TỒN còn · 在 TẠI ở
不 BẤT không · 在 TẠI ở
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn