Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khí
Lễ cúng đình, giữa sân đặt chiếc vạc to lớn (大), hai miệng (吅) chén phía trên, hai miệng (吅) chén phía dưới xếp quanh chờ rót → KHÍ: đồ dùng, như 'vũ khí'.
Gợi âm: KHÍ: kh → カ行, không đuôi → キ
⿳吅犬吅cấu tạo tham khảo (IDS)計 KẾ tính, đo · 器 KHÍ đồ dùng
磁 TỪ đồ sứ · 器 KHÍ đồ dùng
武 VŨ võ · 器 KHÍ đồ dùng
容 DUNG chứa đựng · 器 KHÍ đồ dùng
食 THỰC ăn · 器 KHÍ đồ dùng
受 THỤ tiếp nhận · 話 THOẠI câu chuyện · 器 KHÍ đồ dùng
器 KHÍ đồ dùng · 械 GIỚI máy móc, đồ khí
器 KHÍ đồ dùng · 官 QUAN giác quan, bộ phận (quan chức)
器 KHÍ đồ dùng, tài năng · 用 DỤNG dùng
器 KHÍ đồ dùng · 具 CỤ dụng cụ
器 KHÍ đồ dùng
器 KHÍ đồ dùng
文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn