Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khí
Lễ cúng đình, giữa sân đặt chiếc vạc to lớn (大), hai miệng (吅) chén phía trên, hai miệng (吅) chén phía dưới xếp quanh chờ rót → KHÍ: đồ dùng, như 'vũ khí'.
Gợi âm: KHÍ: kh → カ行, không đuôi → キ
⿳吅犬吅cấu tạo tham khảo (IDS)楽 NHẠC nhạc · 器 KHÍ đồ dùng
文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn