Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẬP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thập
Một que dọc, một que ngang đặt chồng giữa nhau thành dấu cộng, như hai bàn tay xòe đủ ngón → THẬP: mười.
十cấu tạo tham khảo (IDS)十 THẬP mười · 字 TỰ chữ · 路 LỘ đường
五 NGŨ năm · 十 THẬP mười · 音 ÂM âm
三 TAM ba · 十 THẬP mười · 分 PHÂN phút (phân)
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 4 · trang 66, 67
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 10, 11, 12, 13 · 単語 bài 11
Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn