Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIỆU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiệu
Ngồi chân bắt chéo (交) thì chẳng làm được gì, phải đứng dậy dồn sức (力) mới ra kết quả → HIỆU: có tác dụng.
Gợi âm: 交 đọc コウ, nên 効 cũng là コウ
⿰交力cấu tạo tham khảo (IDS)効 HIỆU công hiệu · 果 QUẢ quả
効 HIỆU công hiệu
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn