Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cát
Dưới mái nhà (宀), mẹ đặt bánh ba tầng lên đĩa vuông như cái miệng (口), cầm con dao (刂) cắt chia: người lớn miếng to, trẻ con miếng nhỏ → CÁT: chia; tỷ lệ.
Gợi âm: CÁT: c → カ行 (カツ)
⿰害刂cấu tạo tham khảo (IDS)役 DỊCH việc, vai · 割 CÁT chia
時 THỜI thời gian · 間 GIAN khoảng thời gian · 割 CÁT tỷ lệ
割 CÁT chia · 算 TOÁN tính
割 CÁT tỷ lệ · 合 HỢP hợp
割 CÁT tỷ lệ · 当 ĐƯƠNG trúng
割 CÁT tỷ lệ · 込 đông đúc
割 CÁT tỷ lệ
割 CÁT tỷ lệ
Soumatome #181
Tuần 4 · Ngày 2 · trang 62, 63
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5, 9
Mở Unit 5Mở Unit 9文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 44
Kanji bài 44Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn