緑(色)緑(色)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 色 ở cuối · 〜色
Xem cả 11 từ →Đang mở trang…
緑(色)
みどり(いろ)
Âm Hán Việt: LỤC SẮC· chưa kiểm
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Có 色 ở cuối · 〜色
Xem cả 11 từ →