màu xanh lá cây, cây xanh緑
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
緑LỤCxanh lụcđọc みどり
nghĩa đenxanh lục→ màu xanh lá cây, cây xanh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 緑 ở đầu · 緑〜