già, đã có tuổi年取った
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 年 ở cuối · 〜年
Xem cả 20 từ →Có 年 ở đầu · 年〜
- 年齢Tuổi, độ tuổiNIÊN LINHSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
Có 年 ở giữa · 〜年〜
- 忘年会tiệc tất niênVONG NIÊN HỘISMTMNN
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
- 一年中quanh năm, suốt cả nămNHẤT NIÊN TRUNGBDY
Có 取 ở cuối · 〜取
Xem cả 10 từ →Có 取 ở đầu · 取〜
- 取り替えるthay thế, đổi (tha ĐT)THỦ THẾSMTMNN
- 取り上げるđề cập, thu giữTHỦ THƯỢNGBDY
- 取り消すhủy bỏ, xóa bỏTHỦ TIÊUBDY
Có 取 ở giữa · 〜取〜
Có 取 · 取