phòng kiểu Nhật (trải chiếu tatami)和室
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 和 ở cuối · 〜和
- 平和hòa bình; (tính từ đuôi na) yên bình, thanh bìnhBÌNH HÒA⇄ đảoMMKMNN
- 英和Anh-NhậtANH HÒA
- 漢和Hán-NhậtHÁN HÒA