đông đúc, chật chội混む
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
混HỖNlẫn lộn, đôngđọc こ
nghĩa đenđông lẫn lộn→ đông đúc, chật chội
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 公務 (こうむ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 混 ở cuối · 〜混
Có 混 ở đầu · 混〜
- 混雑sự đông đúc, chen chúcHỖN TẠP⚠ bẫySMTMMK
- 混乱hỗn loạn, lộn xộnHỖN LOẠN✓ khớp
- 混合hỗn hợp, pha trộnHỖN HỢP✓ khớp
Có 混 · 混