tạm nghỉ học休学
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 休 ở cuối · 〜休
- 連休kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếpLIÊN HƯUSMTMNN
- 運休(tàu, xe) tạm ngừng chạyVẬN HƯUBDY
- 無休không ngày nghỉ, mở cửa quanh nămVÔ HƯUSMT
Có 休 ở đầu · 休〜
- 休憩sự nghỉ giải lao, nghỉ ngơi (một lát)HƯU KHẾMMKMNN
- 休暇kỳ nghỉ, ngày nghỉHƯU HẠBDY
- 休日ngày nghỉHƯU NHẬTBDY
Có 休 ở giữa · 〜休〜
Có 休 · 休
Xem cả 4 từ →Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 27 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)HỌC LỊCHMMK
Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN