buổi biểu diễn, vật trưng bày見せ物
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 見 ở cuối · 〜見
- 意見ý kiếnÝ KIẾN✓ khớpBDYMNN
- 発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)PHÁT KIẾN✓ khớpMMKMNN
- 面倒を見るchăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢO KIẾNBDY
Có 見 ở đầu · 見〜
- 見間違えるnhìn nhầmKIẾN GIAN VIBDY
- 見学しますtham quan (với mục đích học hỏi, tìm hiểu)KIẾN HỌCMNN
- 見合いxem mặt, mai mốiKIẾN HỢPMNN
Có 見 · 見
- 見せるcho xem, trình raKIẾNBDYMNN
- 見えるnhìn thấy, có thể thấyKIẾNBDYMNN
- 見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)KIẾNMMKBDYMNN
Có 物 ở cuối · 〜物 đồ vật, thứ để …
- 荷物hành lý, đồ đạcHÀ VẬTSMTBDYMNN
- 果物N (hoa quả, trái cây)QUẢ VẬTSMTMNN
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
Có 物 ở đầu · 物〜
- 物価vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung)VẬT GIÁ✓ khớpMMKBDYMNN
- 物事sự vật, mọi việcVẬT SỰBDY
- 物質vật chấtVẬT CHẤT✓ khớp
Có 物 ở giữa · 〜物〜