xin lỗi, không thể tha thứ申し訳ない
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
申THÂNthưa, trìnhđọc もう訳DỊCHlý do, lời giải thíchđọc わけ
nghĩa đenkhông có lời giải thích để thưa→ xin lỗi, thật có lỗi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 申 ở đầu · 申〜
- 申し込みđăng ký, đăng kíBDYMNN
- 申し込むđăng ký; đề nghị, xin (kết hôn, thi đấu…)SMTMMKBDY
- 申告khai báo, trình báoTHÂN CÁOSMT