kẻ xấu, kẻ gian悪者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 悪 ở cuối · 〜悪
- 意地悪sự chơi xấu, cố tình gây khó dễ; (tính từ) xấu tính, xấu bụngÝ ĐỊA ÁCMMK
- 最悪tồi tệ nhấtTỐI ÁCBDY
- 調子が悪いtình trạng không tốt, không khỏe (A-na)ĐIỀU TỬ ÁCMNN
Có 悪 ở đầu · 悪〜
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜