bực bội, sốt ruột, cáu kỉnhいらいら
Còn nghĩa: nóng ruột, bực bội
Hay đi với
- いらいらするbực bội, sốt ruột
- 人をいらいらさせるlàm người khác bực mình
- いらいらがたまるbực bội dồn nén
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. いらいらする: bực mình vì việc không như ý (chờ lâu, ồn ào…). Cũng viết katakana イライラ. Làm người khác bực: いらいらさせる.
Ví dụ
バスがなかなか来なくて、いらいらした。
Xe buýt mãi không đến nên tôi sốt ruột.