thong thả, thảnh thơi, ung dung (đôi khi: chậm chạp, lề mề)のんびり
Còn nghĩa: thong thả, thư thái
Hay đi với
- のんびり過ごすsống, nghỉ ngơi thong thả
- のんびりした性格tính tình ung dung
- のんびり歩くđi bộ thong thả
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cũng nói のんびりと. Thường mang nghĩa tích cực (nghỉ ngơi thư thả); nói về người thì có khi là chê chậm chạp: のんびりした人.
Ví dụ
休みの日は、家でのんびり過ごしたい。
Ngày nghỉ tôi muốn ở nhà thong thả nghỉ ngơi.