trình bày, trưng bày, gợi ý提示
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
提ĐỀđưa lênnhư đề xuấtđọc てい示THỊcho thấyđọc じ
nghĩa đenđưa ra cho thấy→ trình bày, xuất trình (giấy tờ), gợi ý
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.