biểu thị, cho thấy示す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
示THỊcho thấynhư biểu thịđọc しめ
nghĩa đencho thấy→ biểu thị, cho thấy
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.