đọc
Hán Việt: Đậu
On
ドク · トク · トウ
Kun
よ.む · -よ.み
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
đọc
Hán Việt: Đậu
On
ドク · トク · トウ
Kun
よ.む · -よ.み
lồi
Hán Việt: Đột
On
トツ
Kun
でこ
đâm, đột ngột, va chạm, nhô ra
Hán Việt: Đột
On
トツ · カ
Kun
つ.く
gửi đến, chuyển đến, thông báo
Hán Việt: Giới
On
カイ
Kun
とど.ける · -とど.け · とど.く
giờ Dần, năm Dần, con hổ
Hán Việt: Dần
On
イン
Kun
とら
phương tây, giờ Dậu, con gà, rượu
Hán Việt: Dậu
On
ユウ
Kun
とり
đồn trú, trại lính, trạm cảnh sát
Hán Việt: Truân
On
トン
Kun
たむろ
chân thành, tử tế, chu đáo
Hán Việt: Đôn
On
シュン · ジュン · トン
Kun
あつ.い
chân thành, tử tế, siêng năng
Hán Việt: Đôn
On
トン · タイ · ダン · チョウ
Kun
あつ.い
Hỗn độn, mịt mù
Hán Việt: Độn
On
トン
Kun
くら.い
thịt lợn, con lợn
Hán Việt: Đồn
On
トン
Kun
ぶた
trời nhiều mây, u ám
Hán Việt: Đàm
On
ドン
Kun
くも.る
cùn, chậm chạp, đần độn
Hán Việt: Độn
On
ドン
Kun
にぶ.い · にぶ.る · にぶ- · なま.る · なまく.ら
thế nào, làm sao, tên địa danh Nara
Hán Việt: Nại
On
ナ · ナイ · ダイ
Kun
いかん · からなし
nào, đó, kia
Hán Việt: Na
On
ナ · ダ
Kun
なに · なんぞ · いかん
bên trong, nội bộ, trong nhà
Hán Việt: Nạp
On
ナイ · ダイ
Kun
うち
lặng gió, yên tĩnh
Hán Việt: Dĩ
On
—
Kun
なぎ · な.ぐ
ấn, đóng dấu
Hán Việt: Nại
On
ナツ · ダツ
Kun
さ.す · お.す
cái nồi, chảo
Hán Việt: Oa
On
カ
Kun
なべ
dây thừng, dây chão
Hán Việt: Mẫn
On
ジョウ
Kun
なわ · ただ.す
phía nam
Hán Việt: Nam
On
ナン · ナ
Kun
みなみ
cây long não
Hán Việt: Nam
On
ナン · ダン · ゼン · ネン
Kun
くす · くすのき
mềm, dẻo, yếu
Hán Việt: Nhuyễn
On
ナン
Kun
やわ.らか · やわ.らかい
khó khăn, tai nạn, khuyết điểm
Hán Việt: Nan
On
ナン
Kun
かた.い · -がた.い · むずか.しい · むづか.しい · むつか.しい · -にく.い