Đang mở trang…
Đang mở trang…
NẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nại
Ở ngôi đền trên núi, vị tư tế đặt sổ lên bàn thờ (示), dùng bàn tay (扌) to lớn (大) ấn con dấu đỏ xuống, khách hành hương hớn hở nhận lại → NẠI: ấn, đóng dấu.
⿰扌奈cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn