Đang mở trang…
Đang mở trang…
NAM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nam
Sân đền cổ có cây (木) to mười (十) người ôm, tán phủ kín vành ngoài (冂) sân; cành già được kê cái cùm (𢆉) gỗ đỡ, lá vò ra thơm hắc → NAM: cây long não.
Gợi âm: 南 (NAM) là phần âm, đọc ナン; 楠 cũng đọc ナン, cùng HV NAM
⿰木南cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn