Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỘN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Độn
Bé Na đổ nước (氵), cát, lá vào cái hố (凵), cắm que nghiêng như nét phẩy (丿) với lưỡi câu (乚) đồ chơi: 'nồi canh vũ trụ' sệt như bùn → ĐỘN: lộn xộn, 'hỗn độn'.
⿰氵屯cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn