Đang mở trang…
Đang mở trang…
DẬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dậu
Cái vò có nắp ngang trên miệng, thân vuông, bên trong một vạch rượu; chữ cổ vẽ vò rượu ấy, về sau mượn chỉ con gà trong mười hai con giáp → DẬU: con gà; rượu.
酉cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn