Đang mở trang…
Đang mở trang…
OA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Oa
Cái nồi kim loại (金) cũ của mẹ đen bóng, đã ninh không biết bao nhiêu bộ xương (冎) hầm canh, nuôi lớn mấy cái miệng (口) ăn trong nhà → OA: cái nồi ('nabe').
⿰金咼cấu tạo tham khảo (IDS)鍋 OA nồi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn