mổ, nhặt
Hán Việt: Trác
On
タク · ツク · トク
Kun
ついば.む · つつ.く
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
mổ, nhặt
Hán Việt: Trác
On
タク · ツク · トク
Kun
ついば.む · つつ.く
nhà, tư gia, chồng tôi
Hán Việt: Trạch
On
タク
Kun
—
nhờ cậy, ủy thác, mượn cớ
Hán Việt: Thác
On
タク
Kun
たく.する · たの.む
chọn lựa, tuyển chọn
Hán Việt: Mân
On
タク
Kun
えら.ぶ
khai khẩn, mở mang, in rập
Hán Việt: Thác
On
タク
Kun
ひら.く
Đầm lầy, ân huệ, bóng bẩy
Hán Việt: Trạch
On
タク
Kun
さわ · うるお.い · うるお.す · つや
giặt, rửa
Hán Việt: Trạc
On
タク
Kun
すす.ぐ · ゆす.ぐ
mài giũa
Hán Việt: Trác
On
タク
Kun
みが.く
giao phó, ủy thác, mượn cớ
Hán Việt: Thác
On
タク
Kun
かこつ.ける · かこ.つ · かこ.つける
đục, vẩn đục, âm đục
Hán Việt: Trọc
On
ダク · ジョク
Kun
にご.る · にご.す
đồng ý, chấp thuận, ưng thuận
Hán Việt: Nặc
On
ダク
Kun
—
nấm
Hán Việt: Nhung
On
ジョウ · ニュ
Kun
きのこ · たけ · しげ.る
chỉ, miễn phí, thêm vào
Hán Việt: Chỉ
On
シ
Kun
ただ
tuy nhiên, nhưng
Hán Việt: Đãn
On
タン
Kun
ただ.し
đạt tới, thông suốt, thành đạt
Hán Việt: Đạt
On
タツ · ダ
Kun
-たち
giờ Thìn, con rồng, thời gian
Hán Việt: Thần
On
シン · ジン
Kun
たつ
cướp đoạt, tước đoạt
Hán Việt: Đoạt
On
ダツ
Kun
うば.う
cởi bỏ, thoát khỏi, bỏ sót
Hán Việt: Đoái
On
ダツ
Kun
ぬ.ぐ · ぬ.げる
hướng đông nam
Hán Việt: Tốn
On
ソン
Kun
たつみ
kệ, giá, giàn
Hán Việt: Bằng
On
ホウ
Kun
たな · -だな
thung lũng
Hán Việt: Cốc
On
コク
Kun
たに · きわ.まる
chồn
Hán Việt: Li
On
リ · ライ
Kun
たぬき
thùng gỗ, thùng rượu
Hán Việt: Tôn
On
ソン
Kun
たる
màu đỏ, thuốc tiên, lòng thành
Hán Việt: Đan
On
タン
Kun
に